Mã số thuế 0316751813 - CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL

CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL là doanh nghiệp được thành lập ngày 17/03/2021 , hoạt động tại 249 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0316751813, được quản lý bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Tình trạng hoạt động: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0316751813
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL
Địa chỉ
249 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tình trạng
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Người đại diện
NGUYỄN PHÚ TRUNG
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
17/03/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Ngành nghề kinh doanh

0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

(không hoạt động tại trụ sở)

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng)

1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

(không hoạt động tại trụ sở)

1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Chi tiết: Sản xuất gia công các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (không hoạt động tại trụ sở)

1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

Chi tiết: Sản xuất bao bì giấy (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở).

1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất hộp carton, sổ tay, kẹp file, khung tranh, bàn cờ, thùng carton sóng, các sản phẩm làm từ carton và các sản phẩm làm từ giấy (không hoạt động tại trụ sở)

1811In ấn
1812Dịch vụ liên quan đến in
2011Sản xuất hoá chất cơ bản

(không hoạt động tại trụ sở)

2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

Chi tiết: Sản xuất phân bón và đất sạch để trồng cây (không hoạt động tại trụ sở)

2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2029Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)

2220Sản xuất sản phẩm từ plastic

Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: cửa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường bằng nhựa, sản xuất các sản phẩm từ nhựa composite (không hoạt động tại trụ sở).

2511Sản xuất các cấu kiện kim loại

Chi tiết: Sản xuất cửa cuốn, cửa nhựa, cửa sắt, cửa inox, cửa nhôm (không hoạt động tại trụ sở)

2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2610Sản xuất linh kiện điện tử

(không hoạt động tại trụ sở)

2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

(không hoạt động tại trụ sở)

2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

(không hoạt động tại trụ sở)

2790Sản xuất thiết bị điện khác

Chi tiết: Sản xuất thang máng cáp, tủ bảng điện; Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)

2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

(không hoạt động tại trụ sở)

2829Sản xuất máy chuyên dụng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Chi tiết: sản xuất răng nhân tạo (trừ sản xuất gốm sứ tại trụ sở).

3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

3312Sửa chữa máy móc, thiết bị

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3319Sửa chữa thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thiết bị điện, thiết bị ngành nước, thiết bị cơ - điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3511Sản xuất điện

(không hoạt động tại trụ sở)

3512Truyền tải và phân phối điện

Chi tiết: - Bán điện cho người sử dụng; Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác.

3530Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

(không hoạt động tại trụ sở)

3700Thoát nước và xử lý nước thải

(không hoạt động tại trụ sở)

3811Thu gom rác thải không độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3812Thu gom rác thải độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3830Tái chế phế liệu

(không hoạt động tại trụ sở)

4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng các công trình cầu đường; Xây dựng bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đê đập, bờ kè; Xây dựng đường hầm; Xây dựng các công trình hệ thống kỹ thuật.

4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện

Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4543Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

4632Bán buôn thực phẩm

(không hoạt động tại trụ sở)

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ kinh doanh dược phẩm).

4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị dùng cho ngành gỗ; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng: máy photocopy, máy chiếu, đèn chiếu, máy huỷ giấy, máy fax (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) ; Bán buôn máy móc, thiết bị dùng cho ngành dệt kim, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư ngành điện lạnh công nghiệp, điện lạnh dân dụng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác phục vụ cho ngành công nghiệp và thương mại.

4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ mua bán vàng miếng)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Chính)
4690Bán buôn tổng hợp

(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở, Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ- UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ- UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ_UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân TP.Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm)

4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4782Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4789Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4932Vận tải hành khách đường bộ khác
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển

5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)

5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

5224Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).

5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; Dịch vụ giao nhận hàng hoá; Đại lý môi giới vận tải; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay

5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê

5590Cơ sở lưu trú khác

(không hoạt động tại trụ sở)

5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Chi tiết: kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar) (không hoạt động tại trụ sở)Chi tiết: kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar) (không hoạt động tại trụ sở)

5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

(phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới)

5629Dịch vụ ăn uống khác

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

5630Dịch vụ phục vụ đồ uống

Chi tiết: Hoạt động của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như cà phê, nước sinh tố, nước ép hoa quả (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)

6190Hoạt động viễn thông khác

Chi tiết: Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP; Cung cấp nền tảng phần mềm trên điện thoại

6201Lập trình máy vi tính

Chi tiết: Sản xuất phần mềm

6311Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

- (trừ đại lý truy cập, truy cập internet tại trụ sở)

6820Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Tư vấn bất động sản, môi giới bất động sản, quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý).

7020Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).

0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(không hoạt động tại trụ sở)

0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

1061Xay xát và sản xuất bột thô

(không hoạt động tại trụ sở)

1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

(không hoạt động tại trụ sở)

1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác (Không hoạt động tại trụ sở)

1076Sản xuất chè

(không hoạt động tại trụ sở)

1077Sản xuất cà phê

(không hoạt động tại trụ sở)

1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, viên nang đông trùng hạ thảo và nấm linh chi; Sản xuất cà phê từ nấm đông trùng hạ thảo; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết, cà phê hạt; Sản xuất Trà các loại (không hoạt động tại trụ sở).

1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

Chi tiết: Sản xuất nước uống đông trùng hạ thảo, trà các loại từ đông trùng hạ thảo và nấm linh chi, nước giải khát các loại từ đông trùng hạ thảo; Sản xuất nước chiết xuất từ trái cây; Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn (không hoạt động tại trụ sở).

1393Sản xuất thảm, chăn, đệm

(không hoạt động tại trụ sở)

1394Sản xuất các loại dây bện và lưới

(không hoạt động tại trụ sở)

1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

7120Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Chi tiết: Tư vấn kiểm định công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nền móng công trình; Tư vấn thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình; Tư vấn thí nghiệm để phục vụ kiểm tra, giám sát chất lượng công trình

7310Quảng cáo
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Hoạt động thiết kế công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật ); Thiết kế website; Thiết kế đồ họa; Thiết kế in ấn; Thiết kế thương hiệu; Thiết kế ấn phẩm quảng cáo truyền thông

7710Cho thuê xe có động cơ
7820Cung ứng lao động tạm thời
7830Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Chi tiết: cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước

7911Đại lý du lịch

Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế

8110Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

(trừ dịch vụ bảo vệ)

8121Vệ sinh chung nhà cửa

(trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)

8129Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt

(trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)

8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292Dịch vụ đóng gói

(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0316751813

Mã số thuế 0316751813 là của công ty nào?

Mã số thuế 0316751813 thuộc về CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL, địa chỉ tại 249 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL hoạt động chính trong ngành Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL (MST: 0316751813) là: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL là NGUYỄN PHÚ TRUNG.

CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL được thành lập ngày 17/03/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0316751813

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH SMART BIO AGRI CHEMICAL (MST: 0316751813), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.