Biểu thuế TNCN lũy tiến từng phần 5 bậc từ 01/7/2026
Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 rút biểu thuế từ 7 bậc xuống 5 bậc và nới rộng khoảng cách giữa các bậc. Thu nhập tính thuế trong bảng là phần còn lại sau khi đã trừ bảo hiểm bắt buộc, giảm trừ gia cảnh và các khoản giảm trừ khác.
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Cách tính rút gọn |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu đồng | 5% | 5% × TNTT |
| 2 | Trên 10 đến 30 triệu đồng | 10% | 10% × TNTT − 0,5 triệu |
| 3 | Trên 30 đến 60 triệu đồng | 20% | 20% × TNTT − 3,5 triệu |
| 4 | Trên 60 đến 100 triệu đồng | 30% | 30% × TNTT − 9,5 triệu |
| 5 | Trên 100 triệu đồng | 35% | 35% × TNTT − 14,5 triệu |
TNTT = Thu nhập tính thuế/tháng. Biểu thuế cũ 7 bậc (5% − 35%, bậc cao nhất từ 80 triệu đồng) áp dụng đến hết ngày 30/6/2026.
Công thức tính lương Gross sang Net 2026
- Bảo hiểm bắt buộc = Lương đóng bảo hiểm × 10,5% (BHXH 8% + BHYT 1,5% + BHTN 1%), có áp trần theo quy định.
- Thu nhập tính thuế = Lương Gross − Bảo hiểm bắt buộc − 15,5 triệu − (6,2 triệu × số người phụ thuộc) − Thu nhập được miễn thuế.
- Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế × thuế suất theo biểu lũy tiến 5 bậc ở trên.
- Lương NET = Lương Gross − Bảo hiểm bắt buộc − Thuế TNCN.
Bảng quy đổi lương Gross sang Net 2026 (tham khảo)
Ví dụ tính cho người lao động làm việc tại Vùng I, không có người phụ thuộc, đóng bảo hiểm trên toàn bộ lương Gross:
| Lương Gross | Bảo hiểm (10,5%) | Thu nhập tính thuế | Thuế TNCN | Lương NET |
|---|---|---|---|---|
| 15.000.000 | 1.575.000 | 0 | 0 | 13.425.000 |
| 20.000.000 | 2.100.000 | 2.400.000 | 120.000 | 17.780.000 |
| 30.000.000 | 3.150.000 | 11.350.000 | 635.000 | 26.215.000 |
| 50.000.000 | 5.250.000 | 29.250.000 | 2.425.000 | 42.325.000 |
| 80.000.000 | 5.607.000 | 58.893.000 | 8.278.600 | 66.114.400 |
| 100.000.000 | 5.807.000 | 78.693.000 | 14.107.900 | 80.085.100 |
Từ mức lương khoảng 50,6 triệu đồng trở lên, tiền đóng BHXH và BHYT không tăng thêm vì đã chạm trần 20 lần mức tham chiếu; BHTN chạm trần ở mức 20 lần lương tối thiểu vùng.
Thay đổi chính so với trước ngày 01/7/2026
| Nội dung | Trước 01/7/2026 | Từ 01/7/2026 |
|---|---|---|
| Số bậc thuế | 7 bậc (5% − 35%) | 5 bậc (5% − 35%) |
| Ngưỡng chịu thuế suất 35% | Trên 80 triệu đồng/tháng | Trên 100 triệu đồng/tháng |
| Mức lương cơ sở (mức tham chiếu) | 2.340.000 đồng/tháng | 2.530.000 đồng/tháng |
| Trần đóng BHXH, BHYT | 46.800.000 đồng/tháng | 50.600.000 đồng/tháng |
| Tiền làm thêm giờ, làm ban đêm | Chỉ miễn thuế phần chênh lệch cao hơn | Miễn thuế toàn bộ (trong giới hạn pháp luật lao động) |
| Các khoản giảm trừ khác | Bảo hiểm bắt buộc, hưu trí tự nguyện, từ thiện | Bổ sung chi phí y tế, giáo dục - đào tạo, bảo hiểm nhân thọ (chờ Nghị định hướng dẫn) |
