Mã số thuế 0316710359 - CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS là doanh nghiệp được thành lập ngày 05/02/2021 , hoạt động tại 30/98 Đỗ Nhuận, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0316710359, được quản lý bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0316710359
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS
Địa chỉ
30/98 Đỗ Nhuận, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tình trạng
Đang hoạt động
Người đại diện
NGHIÊM TRẦN ĐỘ
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
05/02/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính

Ngành nghề kinh doanh

2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

(không hoạt động tại trụ sở)

1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1030Chế biến và bảo quản rau quả

(không hoạt động tại trụ sở)

1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(không hoạt động tại trụ sở)

1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

(không hoạt động tại trụ sở)

1061Xay xát và sản xuất bột thô

(không hoạt động tại trụ sở)

1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

(không hoạt động tại trụ sở)

1071Sản xuất các loại bánh từ bột

(không hoạt động tại trụ sở)

1072Sản xuất đường

(không hoạt động tại trụ sở)

1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

(không hoạt động tại trụ sở)

1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

(không hoạt động tại trụ sở)

1076Sản xuất chè

(không hoạt động tại trụ sở)

1077Sản xuất cà phê

(không hoạt động tại trụ sở)

1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

(không hoạt động tại trụ sở)

1102Sản xuất rượu vang

(không hoạt động tại trụ sở)

1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

(không hoạt động tại trụ sở)

1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

(không hoạt động tại trụ sở)

1200Sản xuất sản phẩm thuốc lá

(không hoạt động tại trụ sở)

1311Sản xuất sợi

(không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).

1312Sản xuất vải dệt thoi

(không hoạt động tại trụ sở)

1313Hoàn thiện sản phẩm dệt

(không hoạt động tại trụ sở)

1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

(không hoạt động tại trụ sở)

1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm

(không hoạt động tại trụ sở)

1394Sản xuất các loại dây bện và lưới

(không hoạt động tại trụ sở)

1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

(không hoạt động tại trụ sở)

1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

(không hoạt động tại trụ sở)

1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

(không hoạt động tại trụ sở)

1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

(không hoạt động tại trụ sở)

1520Sản xuất giày, dép

(không hoạt động tại trụ sở)

1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

1623Sản xuất bao bì bằng gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

(không hoạt động tại trụ sở)

1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

(không hoạt động tại trụ sở)

1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

(không hoạt động tại trụ sở)

1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

1811In ấn

(không hoạt động tại trụ sở)

1812Dịch vụ liên quan đến in

(không hoạt động tại trụ sở)

1820Sao chép bản ghi các loại

(không hoạt động tại trụ sở)

1910Sản xuất than cốc

(không hoạt động tại trụ sở)

1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế

(không hoạt động tại trụ sở)

2011Sản xuất hoá chất cơ bản

(không hoạt động tại trụ sở)

2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

(không hoạt động tại trụ sở)

2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

(không hoạt động tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và trừ sản xuất ống nhựa)

2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

(không hoạt động tại trụ sở)

2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2029Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

2030Sản xuất sợi nhân tạo

(không hoạt động tại trụ sở)

2100Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

(không hoạt động tại trụ sở)

2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

(không hoạt động tại trụ sở)

2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

(không hoạt động tại trụ sở)

2220Sản xuất sản phẩm từ plastic

(không hoạt động tại trụ sở)

2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa

(không hoạt động tại trụ sở)

2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2396Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

(không hoạt động tại trụ sở)

2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

2410Sản xuất sắt, thép, gang

(không hoạt động tại trụ sở)

2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(không hoạt động tại trụ sở)

2431Đúc sắt, thép

(không hoạt động tại trụ sở)

2432Đúc kim loại màu

(không hoạt động tại trụ sở)

2511Sản xuất các cấu kiện kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

(không hoạt động tại trụ sở)

2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

(không hoạt động tại trụ sở)

2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

2610Sản xuất linh kiện điện tử
2620Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2652Sản xuất đồng hồ
2660Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

(không hoạt động tại trụ sở)

2720Sản xuất pin và ắc quy

(không hoạt động tại trụ sở)

2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy luyện kim
2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3091Sản xuất mô tô, xe máy
3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

(không hoạt động tại trụ sở)

3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

(không hoạt động tại trụ sở)

3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

(không hoạt động tại trụ sở)

3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi

(trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)

3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

3311Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3312Sửa chữa máy móc, thiết bị

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3314Sửa chữa thiết bị điện

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

(không hoạt động tại trụ sở).

3319Sửa chữa thiết bị khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện

(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)

4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở).

4530Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541Bán mô tô, xe máy
4542Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

(không hoạt động tại trụ sở).

4543Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ môi giới bất động sản).

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn )

4799Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn )

5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

(không hoạt động tại trụ sở)

5590Cơ sở lưu trú khác

(không hoạt động tại trụ sở)

5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629Dịch vụ ăn uống khác

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

5630Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

5912Hoạt động hậu kỳ

(trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5913Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5914Hoạt động chiếu phim

(trừ sản xuất phim)

5920Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)

6202Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Chi tiết: Dịch vụ đăng ký hộ tên miền và lưu trữ website phục vụ cho thiết kế trang web. Thiết kế hệ thống mạng máy tính. Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm

6311Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312Cổng thông tin
6622Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm

Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm

6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ đấu giá tài sản)

7010Hoạt động của trụ sở văn phòng

(trừ hoạt động quản lý tài chính)

7020Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).

7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Hoạt động đo đạc bản đồ. Tư vấn thiết kế. Tư vấn xây dựng. Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế dự toán. Thiết kế xây dựng công trình công trình và dân dụng. Tư vấn đấu thầu, tư vấn lập và thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thẩm tra thiết kế công trình.Thiết kế hệ thống cơ điện công trình dân dụng-công nghiệp. Thiết kế hệ thống cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng-công nghiệp. Thiết kế hệ thống hạ tầng kỹ thuật, giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng-công nghiệp. Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng-công nghiệp. Giám sát thi công công trình xây dựng, lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Khảo sát địa chất công trình. Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng, chứng nhận sự phù hợp về địa chất lượng công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng công trình

7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310Quảng cáo
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)

7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng

(trừ thiết kế công trình xây dựng).

7420Hoạt động nhiếp ảnh

(trừ sản xuất phim).

7490Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

(trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức); thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán; tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)

7500Hoạt động thú y
7710Cho thuê xe có động cơ
7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722Cho thuê băng, đĩa video
7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7740Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

Chi tiết: Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

7830Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động, chỉ hoạt động khi được Sở Lao động và Thương binh xã hội cấp giấy phép và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).

7911Đại lý du lịch
7912Điều hành tua du lịch
7990Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8211Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp

(trừ dịch vụ bảo vệ, kế toán, pháp luật, kiểm toán)

8219Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0316710359

Mã số thuế 0316710359 là của công ty nào?

Mã số thuế 0316710359 thuộc về CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS, địa chỉ tại 30/98 Đỗ Nhuận, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS (MST: 0316710359) là: Đang hoạt động.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS là NGHIÊM TRẦN ĐỘ.

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS được thành lập ngày 05/02/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0316710359

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GS (MST: 0316710359), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.