Mã số thuế 0316705013 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH là doanh nghiệp được thành lập ngày 02/02/2021 , hoạt động tại 133/11B đường Hoà Hưng, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0316705013, được quản lý bởi Thuế cơ sở 10 Thành phố Hồ Chí Minh. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. Tình trạng hoạt động: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0316705013
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH
Địa chỉ
133/11B đường Hoà Hưng, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tình trạng
Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
Người đại diện
NGUYỄN DƯƠNG TÚ VÂN
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
02/02/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 10 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Ngành nghề kinh doanh

0122Trồng cây lấy quả chứa dầu

(Không hoạt động tại trụ sở).

0123Trồng cây điều

(Không hoạt động tại trụ sở).

0124Trồng cây hồ tiêu

(Không hoạt động tại trụ sở).

0111Trồng lúa

(Không hoạt động tại trụ sở).

0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

0113Trồng cây lấy củ có chất bột

(Không hoạt động tại trụ sở).

0114Trồng cây mía

(Không hoạt động tại trụ sở).

0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

(Không hoạt động tại trụ sở).

0116Trồng cây lấy sợi

(Không hoạt động tại trụ sở).

0117Trồng cây có hạt chứa dầu

(Không hoạt động tại trụ sở).

0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

(Không hoạt động tại trụ sở).

0119Trồng cây hàng năm khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

0121Trồng cây ăn quả

(Không hoạt động tại trụ sở).

0125Trồng cây cao su

(Không hoạt động tại trụ sở).

0126Trồng cây cà phê

(Không hoạt động tại trụ sở).

0127Trồng cây chè

(Không hoạt động tại trụ sở).

0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

(Không hoạt động tại trụ sở).

0129Trồng cây lâu năm khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

0131Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

(Không hoạt động tại trụ sở).

0132Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

(Không hoạt động tại trụ sở).

0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

(Không hoạt động tại trụ sở).

0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

(Không hoạt động tại trụ sở).

0144Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

(Không hoạt động tại trụ sở).

0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

(Không hoạt động tại trụ sở).

0146Chăn nuôi gia cầm

(Không hoạt động tại trụ sở).

0149Chăn nuôi khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

(Không hoạt động tại trụ sở).

0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(Không hoạt động tại trụ sở).

0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

(Không hoạt động tại trụ sở).

0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

(Không hoạt động tại trụ sở).

0164Xử lý hạt giống để nhân giống

(Không hoạt động tại trụ sở).

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

(Không hoạt động tại trụ sở).

1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

(Không hoạt động tại trụ sở).

2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

(Không hoạt động tại trụ sở).

2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

(Không hoạt động tại trụ sở).

2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

(Không hoạt động tại trụ sở).

2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(Không hoạt động tại trụ sở).

2610Sản xuất linh kiện điện tử

(Không hoạt động tại trụ sở).

2620Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

(Không hoạt động tại trụ sở).

2630Sản xuất thiết bị truyền thông

(Không hoạt động tại trụ sở).

2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

(Không hoạt động tại trụ sở).

2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

(Không hoạt động tại trụ sở).

2652Sản xuất đồng hồ

(Không hoạt động tại trụ sở).

2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

(Không hoạt động tại trụ sở).

2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

(Không hoạt động tại trụ sở).

2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

(Không hoạt động tại trụ sở).

2720Sản xuất pin và ắc quy

(Không hoạt động tại trụ sở).

2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

(Không hoạt động tại trụ sở).

2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

(Không hoạt động tại trụ sở).

2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

(Không hoạt động tại trụ sở).

2750Sản xuất đồ điện dân dụng

(Không hoạt động tại trụ sở).

2790Sản xuất thiết bị điện khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

(Không hoạt động tại trụ sở).

2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

(Không hoạt động tại trụ sở).

2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

(Không hoạt động tại trụ sở).

2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

(Không hoạt động tại trụ sở).

2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

(Không hoạt động tại trụ sở).

2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

(Không hoạt động tại trụ sở).

2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

(Không hoạt động tại trụ sở).

2819Sản xuất máy thông dụng khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

(Không hoạt động tại trụ sở).

2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

(Không hoạt động tại trụ sở).

2823Sản xuất máy luyện kim

(Không hoạt động tại trụ sở).

2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

(Không hoạt động tại trụ sở).

2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

(Không hoạt động tại trụ sở).

2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

(Không hoạt động tại trụ sở).

2829Sản xuất máy chuyên dụng khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

(Không hoạt động tại trụ sở).

2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

(Không hoạt động tại trụ sở).

2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3091Sản xuất mô tô, xe máy

(Không hoạt động tại trụ sở).

3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

(Không hoạt động tại trụ sở).

3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

(Không hoạt động tại trụ sở).

3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

(Không hoạt động tại trụ sở).

3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

(Không hoạt động tại trụ sở).

3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

(Không hoạt động tại trụ sở).

3220Sản xuất nhạc cụ

(Không hoạt động tại trụ sở).

3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

(Không hoạt động tại trụ sở).

3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi

(Không hoạt động tại trụ sở).

3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

(Không hoạt động tại trụ sở).

3311Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

3312Sửa chữa máy móc, thiết bị

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

3314Sửa chữa thiết bị điện

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

3319Sửa chữa thiết bị khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện

(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)

4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4530Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541Bán mô tô, xe máy
4542Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

4543Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản, môi giới bất động sản)

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Không hoạt động tại trụ sở).

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(Không hoạt động tại trụ sở).

4632Bán buôn thực phẩm

(Không hoạt động tại trụ sở).

4633Bán buôn đồ uống
4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(Không hoạt động tại trụ sở).

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chính)
4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế ; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Chi tiết: Bán buôn sắt, thép

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

(Không hoạt động tại trụ sở).

4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn dụng cụ bảo hộ lao động

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực, thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)

4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

(Không hoạt động tại trụ sở).

4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4762Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh

(có nội dung được phép lưu hành)

4763Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)

4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh.

4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4781Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4782Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4785Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4789Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

(trừ vận tải bằng xe buýt)

4932Vận tải hành khách đường bộ khác
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).

5224Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).

5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).

6201Lập trình máy vi tính
6202Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6820Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ môi giới bất động sản

7020Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).

7310Quảng cáo
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng

(trừ thiết kế công trình xây dựng).

7710Cho thuê xe có động cơ
7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722Cho thuê băng, đĩa video

(có nội dung được phép lưu hành)

7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

(trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ).

7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8219Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).

9511Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9512Sửa chữa thiết bị liên lạc

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9521Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9522Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9523Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9524Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9529Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

9620Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

(không tẩy, nhuộm, hồ, in thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0316705013

Mã số thuế 0316705013 là của công ty nào?

Mã số thuế 0316705013 thuộc về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH, địa chỉ tại 133/11B đường Hoà Hưng, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH hoạt động chính trong ngành Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH (MST: 0316705013) là: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH là NGUYỄN DƯƠNG TÚ VÂN.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH được thành lập ngày 02/02/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0316705013

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI PHÚC MINH (MST: 0316705013), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.