Mã số thuế 0316688791 - CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH là doanh nghiệp được thành lập ngày 26/01/2021 , hoạt động tại 253B Thạch Lam, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0316688791, được quản lý bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch. Tình trạng hoạt động: Tạm ngừng KD có thời hạn.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0316688791
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
Địa chỉ
253B Thạch Lam, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tình trạng
Tạm ngừng KD có thời hạn
Người đại diện
TRẦN VĂN NĂNG
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
26/01/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

Ngành nghề kinh doanh

2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
2029Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

(trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)

2030Sản xuất sợi nhân tạo
0111Trồng lúa

(không hoạt động tại trụ sở)

0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0113Trồng cây lấy củ có chất bột

(không hoạt động tại trụ sở)

0114Trồng cây mía

(không hoạt động tại trụ sở)

0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

(không hoạt động tại trụ sở)

0116Trồng cây lấy sợi

(không hoạt động tại trụ sở)

0117Trồng cây có hạt chứa dầu

(không hoạt động tại trụ sở)

0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

(không hoạt động tại trụ sở)

2100Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

(trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)

0119Trồng cây hàng năm khác

Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại (không hoạt động tại trụ sở)

0121Trồng cây ăn quả

(không hoạt động tại trụ sở)

0122Trồng cây lấy quả chứa dầu

(không hoạt động tại trụ sở)

0123Trồng cây điều

(không hoạt động tại trụ sở)

0124Trồng cây hồ tiêu

(không hoạt động tại trụ sở)

0125Trồng cây cao su

(không hoạt động tại trụ sở)

0126Trồng cây cà phê

(không hoạt động tại trụ sở)

0127Trồng cây chè

(không hoạt động tại trụ sở)

0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

(không hoạt động tại trụ sở)

0129Trồng cây lâu năm khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0131Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

(không hoạt động tại trụ sở)

0132Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

(không hoạt động tại trụ sở)

0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

(không hoạt động tại trụ sở)

0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

(không hoạt động tại trụ sở)

0144Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

(không hoạt động tại trụ sở)

0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

(không hoạt động tại trụ sở)

0146Chăn nuôi gia cầm

Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở)

0149Chăn nuôi khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

(không hoạt động tại trụ sở)

0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(không hoạt động tại trụ sở)

0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

(không hoạt động tại trụ sở)

0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Chính)
0164Xử lý hạt giống để nhân giống

(không hoạt động tại trụ sở)

0170Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

(không hoạt động tại trụ sở)

0210Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; Ươm giống cây lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)

0220Khai thác gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

0231Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

0232Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

0311Khai thác thủy sản biển
0312Khai thác thủy sản nội địa
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(không hoạt động tại trụ sở)

1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061Xay xát và sản xuất bột thô
1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071Sản xuất các loại bánh từ bột
1072Sản xuất đường

(không hoạt động tại trụ sở)

1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076Sản xuất chè
1077Sản xuất cà phê
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất, gia công, sơ chế thực phẩm từ hạt, hạt đậu

1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102Sản xuất rượu vang
1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn

1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn, Sản xuất đồ tỉa trang trí

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520Sản xuất giày, dép
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

Chi tiết: Cưa, xẻ và bào gỗ. Bảo quản gỗ

1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo.

1811In ấn
1812Dịch vụ liên quan đến in
1820Sao chép bản ghi các loại
1910Sản xuất than cốc
1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011Sản xuất hoá chất cơ bản

Chi tiết: Sản xuất khí công nghiệp (trừ sản xuất khí dầu mỏ hóa lỏng LPG); Sản xuất chất nhuộm và chất màu; Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác; Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác; Sản xuất hóa chất cơ bản khác (không hoạt động tại trụ sở)

2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

(trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)

2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

(trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)

2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

(trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)

2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

(trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)

2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic

Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic (trừ sản xuất ống nhựa và xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẳn HCFC-141b))

2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa

(không hoạt động tại trụ sở)

2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2396Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

(không hoạt động tại trụ sở)

3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước

(không hoạt động tại trụ sở)

3700Thoát nước và xử lý nước thải

Chi tiết: Thoát nước; Xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở)

3811Thu gom rác thải không độc hại

(Không hoạt động tại trụ sở)

3812Thu gom rác thải độc hại

Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác (Không hoạt động tại trụ sở)

3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

(Không hoạt động tại trụ sở)

3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác (Không hoạt động tại trụ sở)

3830Tái chế phế liệu

Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (Không hoạt động tại trụ sở)

3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

(Không hoạt động tại trụ sở)

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (trừ buôn bán các loại đậu), Bán buôn hoa (không hoạt động tại trụ sở) và cây, Bán buôn động vật sống, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở).

4632Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn cà phê; Bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khác: Bán buôn thực phẩm chức năng

4633Bán buôn đồ uống

Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn

4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(không hoạt động tại trụ sở).

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ kinh doanh dược phẩm)

4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; dầu thô; xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng lpg và dầu nhớt cặn ).

4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ kinh doanh vàng miếng)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn giấy các loại, thùng carton, băng keo; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa, Màng PE

4690Bán buôn tổng hợp

( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ dầu hoả, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

4781Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ thực phẩm chín lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ thực phẩm loại khác chưa được phân vào đâu (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4782Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng may mặc lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ

4783Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ

4785Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4789Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4799Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới; Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ.

7020Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn hóa, nghệ thuật, phim ảnh)

8559Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính.

8560Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Chi tiết: Tư vấn giáo dục, Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; Tư vấn du học; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục.

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0316688791

Mã số thuế 0316688791 là của công ty nào?

Mã số thuế 0316688791 thuộc về CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH, địa chỉ tại 253B Thạch Lam, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH hoạt động chính trong ngành Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH (MST: 0316688791) là: Tạm ngừng KD có thời hạn.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH là TRẦN VĂN NĂNG.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH được thành lập ngày 26/01/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0316688791

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH (MST: 0316688791), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.