Mã số thuế 0109736711 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM là doanh nghiệp được thành lập ngày 23/08/2021 , hoạt động tại Số 4, Ngõ 50, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0109736711, được quản lý bởi Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác. Tình trạng hoạt động: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0109736711
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM
Địa chỉ
Số 4, Ngõ 50, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Người đại diện
NGUYỄN THỊ LƯƠNG
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
23/08/2021  hơn 4 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Ngành nghề kinh doanh

2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2029Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

2030Sản xuất sợi nhân tạo
2100Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Chi tiết: - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc

2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061Xay xát và sản xuất bột thô
1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071Sản xuất các loại bánh từ bột
1072Sản xuất đường
1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076Sản xuất chè
1077Sản xuất cà phê
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

(Trừ các loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)

1102Sản xuất rượu vang
1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

(Loại trừ những loại nhà nước cấm)

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

(Loại trừ những loại nhà nước cấm)

1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520Sản xuất giày, dép
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy;

1811In ấn

(trừ các loại hình Nhà nước cấm)

1812Dịch vụ liên quan đến in
1820Sao chép bản ghi các loại

(Trừ những loại Nhà nước cấm)

1910Sản xuất than cốc
1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011Sản xuất hoá chất cơ bản

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2396Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

(Loại trừ những loại Nhà nước cấm)

2410Sản xuất sắt, thép, gang

(Trừ những loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)

2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(Loại trừ hoạt động sản xuất vàng miếng và các loại nhà nước cấm)

2431Đúc sắt, thép

(Trừ những loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)

2432Đúc kim loại màu

(Loại trừ hoạt động sản xuất vàng miếng và các loại nhà nước cấm)

2511Sản xuất các cấu kiện kim loại

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

(Loại trừ sản xuất chai LPG)

2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

(Loại trừ: Sản xuất lò phản ứng nguyên tử, trừ tách chất đồng vị)

2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(Loại trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)

2610Sản xuất linh kiện điện tử
2620Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630Sản xuất thiết bị truyền thông

(Trừ thiết bị thu phát sóng)

2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652Sản xuất đồng hồ
2660Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

(Trừ các loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)

2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720Sản xuất pin và ắc quy
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy luyện kim
2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ các loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)

2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3011Đóng tàu và cấu kiện nổi

Chi tiết: - Dịch vụ đóng mới, hoán cải tàu biển - Đóng mới, hoán cải phương tiện thủy nội địa

3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

Chi tiết: - Đóng mới, hoán cải phương tiện thủy nội địa

3091Sản xuất mô tô, xe máy
3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220Sản xuất nhạc cụ
3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế

3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

(Loại trừ làm con dấu)

3311Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa thiết bị điện
3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Chính)
4512Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

4541Bán mô tô, xe máy

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

4542Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Loại trừ những loại Nhà nước cấm)

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(Loại trừ những loại Nhà nước cấm)

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động Nhà nước cấm)

4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: -Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn bột giấy - Mua bán trang thiết bị y tế

4690Bán buôn tổng hợp

(Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(Loại trừ những loại nhà nước cấm)

4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

(Loại trừ những loại nhà nước cấm)

4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh

(Loại trừ những loại nhà nước cấm)

4763Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí)

4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

(Loại trừ hoạt động đấu giá)

4781Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4785Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4789Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

(Loại trừ những loại nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(Loại trừ hoạt động đấu giá)

4799Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). (Không bao gồm hoạt động đấu giá)

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0109736711

Mã số thuế 0109736711 là của công ty nào?

Mã số thuế 0109736711 thuộc về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM, địa chỉ tại Số 4, Ngõ 50, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM hoạt động chính trong ngành Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM (MST: 0109736711) là: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM là NGUYỄN THỊ LƯƠNG.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM được thành lập ngày 23/08/2021, đã hoạt động hơn 4 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0109736711

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AD VIỆT NAM (MST: 0109736711), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.