Mã số thuế 0109734489 - CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA

CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA là doanh nghiệp được thành lập ngày 19/08/2021 , hoạt động tại Số 23B4, ngõ 2 đường Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0109734489, được quản lý bởi Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa. Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0109734489
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA
Địa chỉ
Số 23B4, ngõ 2 đường Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng
Đang hoạt động
Người đại diện
VŨ THỊ CƯƠNG
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
19/08/2021  hơn 4 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

Ngành nghề kinh doanh

4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
0111Trồng lúa
0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113Trồng cây lấy củ có chất bột
0114Trồng cây mía
0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116Trồng cây lấy sợi
0117Trồng cây có hạt chứa dầu
0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Chính)
0119Trồng cây hàng năm khác
0121Trồng cây ăn quả
0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123Trồng cây điều
0124Trồng cây hồ tiêu
0125Trồng cây cao su
0126Trồng cây cà phê
0127Trồng cây chè
0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129Trồng cây lâu năm khác
0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

Chi tiết: - Sản xuất giống trâu bò - Chăn nuôi trâu, bò

0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

Chi tiết: - Sản xuất giống lợn - Chăn nuôi lợn

0146Chăn nuôi gia cầm

- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm -Chăn nuôi gà - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng - Chăn nuôi gia cầm khác

0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật)

0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

(không bao gồm kinh doanh dịch vụ thú y)

0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220Khai thác gỗ
0311Khai thác thủy sản biển
0312Khai thác thủy sản nội địa
0321Nuôi trồng thủy sản biển
0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
0891Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102Sản xuất rượu vang
1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
2011Sản xuất hoá chất cơ bản
2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

Chi tiết: -Sản xuất loại phân hữu cơ, phân hữu cơ vi sinh, chế phẩm sinh học

2100Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Chi tiết: -Sản xuất thuốc công nghệ sinh học

3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu phục vụ nuôi trồng nấm

3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700Thoát nước và xử lý nước thải
3811Thu gom rác thải không độc hại
3812Thu gom rác thải độc hại

(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại trụ sở chính)

3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại trụ sở chính)

3830Tái chế phế liệu

(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)

3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

Loại trừ các hoạt động nhà nước cấm

4101Xây dựng nhà để ở
4212Xây dựng công trình đường bộ
4229Xây dựng công trình công ích khác
4311Phá dỡ

Loại trừ hoạt động gây nổ bằng bom,mìn

4312Chuẩn bị mặt bằng

Loại trừ hoạt động gây nổ bằng bom,mìn

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4632Bán buôn thực phẩm

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: -Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: -Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4690Bán buôn tổng hợp

Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: - Bán lẻ nấm các loại và nguyên liệu phục vụ nuôi nấm

4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4789Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: -Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm sứ; -Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; (Không bao gồm bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ súng đạn, loại dùng đi săn hoặc thể thao)

4921Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Chi tiết: -Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao -Vận tải hành khách bằng taxi Điều 6, 13 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) -Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)

4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224Bốc xếp hàng hóa
5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629Dịch vụ ăn uống khác

Loại trừ hoạt động nhà nước cấm (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát, karaoke, vũ trường)

7020Hoạt động tư vấn quản lý

Loại trừ các hoạt động nhà nước cấm

7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310Quảng cáo

Loại trừ hoạt động nhà nước cấm

7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7420Hoạt động nhiếp ảnh
7490Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: -Tư vấn quy trình kỹ thuật nông nghiệp - Chuyển giao công nghệ

7710Cho thuê xe có động cơ
7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722Cho thuê băng, đĩa video
7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7740Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7820Cung ứng lao động tạm thời
7830Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Chi tiết: -Cung ứng và quản lí nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài

8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: -Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

8511Giáo dục nhà trẻ
8512Giáo dục mẫu giáo
8521Giáo dục tiểu học
8522Giáo dục trung học cơ sở
8523Giáo dục trung học phổ thông
8533Đào tạo cao đẳng
8541Đào tạo đại học
8551Giáo dục thể thao và giải trí
8552Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh;

8560Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
9311Hoạt động của các cơ sở thể thao
9319Hoạt động thể thao khác
9321Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0109734489

Mã số thuế 0109734489 là của công ty nào?

Mã số thuế 0109734489 thuộc về CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA, địa chỉ tại Số 23B4, ngõ 2 đường Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA hoạt động chính trong ngành Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.

CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA (MST: 0109734489) là: Đang hoạt động.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA là VŨ THỊ CƯƠNG.

CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA thành lập năm nào?

CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA được thành lập ngày 19/08/2021, đã hoạt động hơn 4 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0109734489

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY CP BIO-TECHNOLOGY AN NA (MST: 0109734489), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.