Mã số thuế 0109721698 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH là doanh nghiệp được thành lập ngày 28/07/2021 , hoạt động tại Cụm 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0109721698, được quản lý bởi Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện. Tình trạng hoạt động: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0109721698
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH
Địa chỉ
Cụm 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Người đại diện
NGUYỄN TRUNG DŨNG
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
28/07/2021  hơn 4 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Xây dựng công trình điện

Ngành nghề kinh doanh

0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164Xử lý hạt giống để nhân giống
0170Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220Khai thác gỗ

(Trừ loại Nhà nước cấm)

0231Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061Xay xát và sản xuất bột thô
1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071Sản xuất các loại bánh từ bột
1072Sản xuất đường
1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076Sản xuất chè
1077Sản xuất cà phê
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102Sản xuất rượu vang
1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

(Trừ loại Nhà nước cấm)

1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

(Trừ loại Nhà nước cấm)

1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520Sản xuất giày, dép
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811In ấn

(Trừ loại Nhà nước cấm)

1812Dịch vụ liên quan đến in

(trừ dập khuôn tem)

1820Sao chép bản ghi các loại

(Trừ loại Nhà nước cấm)

2011Sản xuất hoá chất cơ bản
2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2030Sản xuất sợi nhân tạo
2100Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

(Trừ loại Nhà nước cấm)

2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(Trừ vàng) Chi tiết: Sản xuất kim loại màu

2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu

(Trừ vàng)

2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)

2610Sản xuất linh kiện điện tử
2620Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720Sản xuất pin và ắc quy
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy luyện kim
2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3091Sản xuất mô tô, xe máy
3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

(trừ vàng)

3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

(trừ vàng)

3220Sản xuất nhạc cụ
3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi

(Trừ loại Nhà nước cấm)

3311Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa thiết bị điện
3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3830Tái chế phế liệu
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện (Chính)
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng

(không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng)

4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ đấu giá)

4512Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

(Trừ đấu giá)

4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ đấu giá)

4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ đấu giá)

4530Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ đấu giá)

4541Bán mô tô, xe máy

(Trừ đấu giá)

4542Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

(Trừ đấu giá)

4543Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

(Trừ đấu giá)

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Trừ loại cấm)

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Trừ dược phẩm)

4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ vàng)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin

4690Bán buôn tổng hợp

(trừ loại cấm)

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh Kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh

4781Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định

4932Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224Bốc xếp hàng hóa

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0109721698

Mã số thuế 0109721698 là của công ty nào?

Mã số thuế 0109721698 thuộc về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH, địa chỉ tại Cụm 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH hoạt động chính trong ngành Xây dựng công trình điện.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH (MST: 0109721698) là: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH là NGUYỄN TRUNG DŨNG.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH được thành lập ngày 28/07/2021, đã hoạt động hơn 4 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0109721698

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TMDV VÀ XÂY DỰNG BÌNH MINH (MST: 0109721698), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.