Mã số thuế 0109627568 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM là doanh nghiệp được thành lập ngày 11/05/2021 , hoạt động tại Số 187, Tổ 8 Khu phố Quyết Thắng, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0109627568, được quản lý bởi Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện. Tình trạng hoạt động: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0109627568
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM
Địa chỉ
Số 187, Tổ 8 Khu phố Quyết Thắng, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Người đại diện
PHAN ANH LÂM
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
11/05/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

Ngành nghề kinh doanh

2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy luyện kim
0910Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1811In ấn

(Trừ các loại Nhà nước cấm)

1812Dịch vụ liên quan đến in

(Trừ rập khuôn tem)

2410Sản xuất sắt, thép, gang
2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

Chi tiết: Sản xuất kim loại màu: - Sản xuất nhôm từ alumin; Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn; Sản xuất hợp kim nhôm; Sơ chế nhôm; - Sản xuất ôxit nhôm (Alumina); - Sản xuất kim loại bọc nhôm; - Sản xuất lá dát nhôm (thiếc) được làm từ lá nhôm (thiếc) là vật liệu chính; (Trừ sản xuất vàng miếng)

2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu

Chi tiết: - Khuôn sản phẩm sơ chế từ nhôm; Đúc khuôn kim loại màu. (Trừ sản xuất vàng miếng)

2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Chính)
2720Sản xuất pin và ắc quy
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3312Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa thiết bị điện
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; 110KV; 500KV;

4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. (Trừ hoạt động đấu giá)

4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;

4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn hóa chất (Trừ các loại Nhà nước cấm)

4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: - Kinh doanh trang thiết bị y tế (Điều 66 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Khoản 38 Điều 1 Nghị định số 169/2019/NĐ-CP)

4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: bán lẻ vật liệu xây dựng

4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô (Điều 9, Nghị định 10/2020/NĐ-CP);

5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(Không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản)

5224Bốc xếp hàng hóa

(Không bao gồm bốc xếp hàng hoá cảng hàng không)

5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Logistics

5820Xuất bản phần mềm

Chi tiết: Sản xuất phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm)

6190Hoạt động viễn thông khác

Chi tiết: - Hoạt động của các điểm truy cập internet; - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Điều 27 Nghị định 72/2013/NĐ-CP); Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Điều 32,33 Nghị định 72/2013/NĐ-CP); - Thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội (Khoản 7 Điều 1 Nghị định 27/2018/NĐ-CP; - Đại lý dịch vụ viễn thông; - Dịch vụ viễn thông cơ bản; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng (Điều 15 Luật Viễn Thông, Khoản 2 Điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ-CP) (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, - doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

6201Lập trình máy vi tính
6202Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin; Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật; Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin; (Điều 52 Loại hình dịch vụ công nghệ thông tin – Luật Công Nghệ Thông Tin - Dịch vụ phần cứng: Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng, Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng, Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bản hành sản phẩm phần cứng, (Khoản 3 Điểu 8 Nghị định 71/2007/NĐ-CP); - Dịch vụ phần mềm: Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; (Khoản 3 điều 9 nghị định 71/2007/NĐ-CP); - Dịch vụ nội dung thông tin số: Dịch vụ phân phối, phát hành sản phẩm nội dung thông tin số; Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ và xử lý dữ liệu số; Dịch vụ quản trị, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông tin số; Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, bản địa hóa các sản phẩm nội dung thông tin số; (Khoản 3 điều 10 nghị định 71/2007/NĐ-CP)

6311Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

(Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)

6312Cổng thông tin

(Trừ hoạt động báo chí)

7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; (Khoản 6 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Thiết kế quy hoạch xây dựng; (Khoản 7 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; (Khoản 8 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Giám sát công tác xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; (Khoản 9 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Kiểm định xây dựng (Khoản 10 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; (Khoản 11 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Lập quy hoạch xây dựng (Khoản 27 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Tư vấn quản lý dự án; (Khoản 30 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; (Khoản 35 Điều 1 Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP) - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP)

7120Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

(Trừ các loại Nhà nước cấm)

7310Quảng cáo

(Trừ quảng cáo trên không)

7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất.

7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

Chi tiết: Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí): - Đồ dệt, trang phục và giày dép; - Đồ đạc, gốm sứ, đồ bếp, thiết bị điện và đồ gia dụng; - Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; - Sách, tạp chí; - Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà; - Hoa và cây; - Thiết bị điện cho gia đình.

7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển.

8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại năm 2005)

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0109627568

Mã số thuế 0109627568 là của công ty nào?

Mã số thuế 0109627568 thuộc về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM, địa chỉ tại Số 187, Tổ 8 Khu phố Quyết Thắng, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM hoạt động chính trong ngành Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM (MST: 0109627568) là: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM là PHAN ANH LÂM.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM được thành lập ngày 11/05/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0109627568

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HƯNG NAM (MST: 0109627568), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.