Mã số thuế 0109615555 - CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI là doanh nghiệp được thành lập ngày 29/04/2021 , hoạt động tại Số 329-331, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0109615555, được quản lý bởi Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu. Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0109615555
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI
Địa chỉ
Số 329-331, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng
Đang hoạt động
Người đại diện
LÊ QUỐC TUẤN
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
29/04/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Ngành nghề kinh doanh

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
0111Trồng lúa
0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

Chi tiết: Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.

0113Trồng cây lấy củ có chất bột
0114Trồng cây mía
0116Trồng cây lấy sợi
0117Trồng cây có hạt chứa dầu
0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

Chi tiết: Trồng rau các loại; Trồng đậu các loại; Trồng hoa hàng năm

0119Trồng cây hàng năm khác

Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại

0121Trồng cây ăn quả
0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
0127Trồng cây chè
0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129Trồng cây lâu năm khác

Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng cây lâu năm khác còn lại

0131Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0146Chăn nuôi gia cầm
0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164Xử lý hạt giống để nhân giống
0210Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220Khai thác gỗ
0231Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311Khai thác thủy sản biển
0312Khai thác thủy sản nội địa
0321Nuôi trồng thủy sản biển
0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt, Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản, Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác.

1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác

Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.

4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). Xây dựng đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... Đập và đê.

4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các toà nhà, Chôn chân trụ, Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, Uốn thép, Xây gạch và đặt đá, Lợp mái bao phủ toà nhà; Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; Thuê cần trục có người điều khiển; Hoạt động thi công xây dựng các công trình

4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(Trừ hoạt động đấu giá)

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Trừ loại nhà nước cấm)

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm

(Trừ loại Nhà nước cấm)

4633Bán buôn đồ uống

(Trừ loại Nhà nước cấm)

4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(Trừ loại Nhà nước cấm)

4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

(Trừ hoạt động đấu giá)

4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

(Trừ hoạt động đấu giá)

4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

(Trừ hoạt động đấu giá)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.

4690Bán buôn tổng hợp

(Trừ những loại nhà nước cấm)

4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác hợp.

4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(Trừ loại Nhà nước cấm)

4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh;

4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ quần áo (kể cả quần áo thể thao) đã qua sử dụng

4781Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ

(Trừ loại Nhà nước cấm)

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

Chi tiết: Website thương mại điện tử bán hàng; Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử

4912Vận tải hàng hóa đường sắt
4921Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định

4922Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định

4932Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi ; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô ; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác

4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(Trừ hoạt động kinh doanh kho bãi)

5224Bốc xếp hàng hóa
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Đại lý làm thủ tục hải quan ; Đại lý bán vé máy bay

5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590Cơ sở lưu trú khác

Chi tiết: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; Ký túc xá học sinh, sinh viên; Dịch vụ lưu trú du lịch

5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

(Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)

5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

(Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)

5629Dịch vụ ăn uống khác

Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể; Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống; Cung cấp suất ăn theo hợp đồng.

5630Dịch vụ phục vụ đồ uống

(Không bao gồm kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)

5820Xuất bản phần mềm

(Trừ loại nhà nước cấm)

6201Lập trình máy vi tính

(Trừ loại nhà nước cấm)

6202Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

( Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)

6209Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.

6311Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

Chi tiết: Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo, .... từ dữ liệu do khách hàng cung cấp; Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin như: cho thuê tên miền internet, cho thuê trang Web....; Các hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan khác như: chia sẻ thời gian thực cho các thiết bị công nghệ thông tin (máy chủ, máy tính cá nhân, thiết bị di động,..) cho khách hàng.

6312Cổng thông tin

Chi tiết: Hoạt động điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lớn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng (Trừ hoạt động báo chí)

6399Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Các hoạt động dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các hoạt động dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí

6619Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán);

6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết: Kinh doanh bất động sản

6820Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản ; Dịch vụ môi giới bất động sản ; Dịch vụ quản lý bất động sản ; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản

7020Hoạt động tư vấn quản lý

(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán);

7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng ; Thiết kế kiến trúc công trình ; Giám sát thi công xây dựng ; Tư vấn lập Quy hoạch xây dựng các loại công trình xây dựng ; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng ; Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng ; Tư vấn quản lý dự án ; Khảo sát xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thi công xây dựng công trình; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy ; Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan, Thiết kế máy móc và thiết bị, Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Hoạt động đo đạc và bản đồ

7310Quảng cáo
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Dịch vụ thiết kế đồ thị; Hoạt động trang trí nội thất.

7710Cho thuê xe có động cơ

(Trừ hoạt động nhà nước cấm)

7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

(Trừ hoạt động nhà nước cấm)

7911Đại lý du lịch

Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành

7912Điều hành tua du lịch

Chi tiết: Hoạt động thu xếp, kết nối các tua đã được bán thông qua các đại lý du lịch hoặc trực tiếp bởi điều hành tua; Dịch vụ du lịch khác: Dịch vụ ăn uống, dịch vụ mua sắm, dịch vụ thể thao, dịch vụ vui chơi, giải trí, dịch vụ chăm sóc sức khỏe

7990Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

Chi tiết: Việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng như làm sạch nội thất, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

8211Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; Đại diện cho thương nhân; Uỷ thác mua bán hàng hóa; Nhượng quyền thương mại

8531Đào tạo sơ cấp

Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề. Thời gian đào tạo được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 01 năm học nhưng phải bảo đảm thời gian thực học tối thiểu là 300 giờ học đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.

8532Đào tạo trung cấp

Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ trung cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ sơ cấp và thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên là từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo.

8533Đào tạo cao đẳng

Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ cao đẳng để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ trung cấp và giải quyết được các công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hiện đại vào công việc, hướng dẫn và giám sát được người khác trong nhóm thực hiện công việc. Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ 02 đến 03 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành, nghề đào tạo và có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông.

8559Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Chính)
8560Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0109615555

Mã số thuế 0109615555 là của công ty nào?

Mã số thuế 0109615555 thuộc về CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI, địa chỉ tại Số 329-331, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI hoạt động chính trong ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu.

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI (MST: 0109615555) là: Đang hoạt động.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI là LÊ QUỐC TUẤN.

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI thành lập năm nào?

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI được thành lập ngày 29/04/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0109615555

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ MINORI (MST: 0109615555), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.