Mã số thuế 0109612307 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH là doanh nghiệp được thành lập ngày 27/04/2021 , hoạt động tại Số 2, hẻm 57/44/51 đường Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. Doanh nghiệp có mã số thuế 0109612307, được quản lý bởi Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo. Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động.

Thông tin doanh nghiệp

Mã số thuế
0109612307
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH
Địa chỉ
Số 2, hẻm 57/44/51 đường Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng
Đang hoạt động
Người đại diện
NGUYỄN TƯ THOAN
Điện thoại
Đã ẩn theo yêu cầu
Ngày thành lập
27/04/2021  hơn 5 năm hoạt động
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp
Ngành nghề chính
Quảng cáo

Ngành nghề kinh doanh

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1811In ấn
1812Dịch vụ liên quan đến in

Loại trừ rập khuôn tem

2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(Không bao gồm sản xuất vàng miếng)

2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu

Không bao gồm sản xuất vàng miếng

2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720Sản xuất pin và ắc quy
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác
3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa thiết bị điện
3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700Thoát nước và xử lý nước thải
3811Thu gom rác thải không độc hại
3812Thu gom rác thải độc hại
3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830Tái chế phế liệu
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: Xây dựng công trình công ích khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. (Không bao gồm hoạt động chia tách đất và cải tạo đất)

4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng

(Không bao gồm dò mìn và các hoạt động tương tự tại mặt bằng xây dựng)

4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống, thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thóng lò sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét. + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hoá như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.

4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Loại trừ hoạt động đấu giá

4512Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

Loại trừ hoạt động đấu giá

4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Loại trừ hoạt động đấu giá

4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Loại trừ hoạt động đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm Chi tiết: - Đại lý bán hàng hoá - Môi giới mua bán hàng hoá

4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống

(Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)

4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Trừ loại nhà nước cấm)

4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690Bán buôn tổng hợp
4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224Bốc xếp hàng hóa
6201Lập trình máy vi tính
6202Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
7310Quảng cáo (Chính)
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420Hoạt động nhiếp ảnh
7710Cho thuê xe có động cơ
7722Cho thuê băng, đĩa video
7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8121Vệ sinh chung nhà cửa
8129Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá

Câu hỏi thường gặp về mã số thuế 0109612307

Mã số thuế 0109612307 là của công ty nào?

Mã số thuế 0109612307 thuộc về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH, địa chỉ tại Số 2, hẻm 57/44/51 đường Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH hoạt động trong ngành gì?

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH hoạt động chính trong ngành Quảng cáo.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH có còn hoạt động không?

Tình trạng hiện tại của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH (MST: 0109612307) là: Đang hoạt động.

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH là ai?

Người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH là NGUYỄN TƯ THOAN.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH thành lập năm nào?

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH được thành lập ngày 27/04/2021, đã hoạt động hơn 5 năm.

Một số doanh nghiệp khác mã số thuế 0109612307

Dưới đây là khác có thể bạn quan tâm CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ NAM MINH (MST: 0109612307), được tổng hợp để hỗ trợ tra cứu thông tin doanh nghiệp liên quan.